Máy Tính Khối Lượng Phân Tử

Tính toán khối lượng phân tử và khối lượng mol của bất kỳ hợp chất hóa học nào từ công thức phân tử, nhanh chóng và chính xác.

Thử ví dụ:
Khối Lượng Phân Tử
0.000 g/mol
Chi Tiết Phép Tính
Nguyên tố Khối lượng nguyên tử Số nguyên tử Tổng %
Tổng Khối Lượng Phân Tử
Các nguyên tố trong hợp chất
Trong công thức
Nguyên tố khác

Ví Dụ Nhanh

Nhấp vào bất kỳ hợp chất nào để tính khối lượng phân tử ngay lập tức.

Nước
H₂O
18.015 g/mol
Carbon dioxide
CO₂
44.009 g/mol
Natri clorua
NaCl
58.443 g/mol
Glucozơ
C₆H₁₂O₆
180.156 g/mol
Etanol
C₂H₅OH
46.069 g/mol
Axit sulfuric
H₂SO₄
98.077 g/mol

Tính Khối Lượng Phân Tử của Hợp Chất Hóa Học

Máy tính khối lượng phân tử cộng tổng nguyên tử khối tiêu chuẩn của từng nguyên tử trong công thức hóa học và trả về kết quả theo g/mol hoặc đơn vị khối lượng nguyên tử (amu / Dalton). Ứng dụng áp dụng tiêu chuẩn IUPAC.

Quy trình tính toán trải qua các bước sau:

  • Xác định ký hiệu nguyên tố hóa học trong công thức.
  • Đếm số lượng nguyên tử từng nguyên tố có xét đến chỉ số dưới và dấu ngoặc.
  • Nhân số nguyên tử với khối lượng nguyên tử tương ứng trong bảng tuần hoàn.
  • Cộng các tích số để xác định khối lượng phân tử hoàn chỉnh.
Sơ Đồ Phân Tử Tương Tác (Rê chuột lên từng nguyên tử)
H 1.008 O 15.999 H 1.008
H × 2 = 2.016
+
O × 1 = 15.999
=
18.015 g/mol

Xác Định Khối Lượng Phân Tử Từ Công Thức Hóa Học

Nhập công thức theo quy ước chuẩn. Máy tính nhận diện chữ hoa chữ thường, chỉ số dưới, dấu ngoặc và dạng ngậm nước.

Công thức hóa học tuân theo 4 quy tắc cốt lõi mà công cụ tìm trọng lượng phân tử xử lý:

Aa
Phân Biệt Chữ Hoa và Thường
Ký hiệu nguyên tố bắt đầu bằng chữ hoa. Co (coban) hoàn toàn khác với CO (carbon monoxide).
₂
Chỉ Số Dưới
Con số sau nguyên tố biểu thị số lượng nguyên tử. H₂ là 2 nguyên tử hydro. Không có số tức là 1 nguyên tử.
()
Nhóm Đóng Ngoặc
Dấu ngoặc gom các nhóm nguyên tử lặp lại. Trong Ca(OH)₂, chỉ số 2 nhân đôi cả oxy và hydro.
·
Ký Hiệu Dạng Ngậm Nước
Dấu chấm phân tách muối chính và nước kết tinh. CuSO₄·5H₂O cộng thêm khối lượng của 5 phân tử nước.

Sự Khác Biệt Giữa Khối Lượng Phân Tử và Khối Lượng Mol

Dù trong thực tế phòng thí nghiệm thường dùng thay thế cho nhau, hai khái niệm này có định nghĩa khoa học riêng biệt.

Khối Lượng Phân Tử (Mᵣ)
Phân tử khối tương đối
Tỷ số giữa khối lượng của một phân tử với 1/12 khối lượng nguyên tử cacbon 12.
Đơn vị Không thứ nguyên (Da hoặc amu)
Phạm vi Một phân tử đơn lẻ
Giá trị H₂O 18.015
Khối lượng phân tử là tỷ số không thứ nguyên so với hằng số khối lượng nguyên tử.
Khối Lượng Mol (M)
Khối lượng trên mỗi mol
Khối lượng của một mol (6,02214076 × 10²³ hạt) chất tính bằng gam.
Đơn vị g/mol (hoặc kg/mol)
Phạm vi Một mol chất
Giá trị H₂O 18.015 g/mol
Khối lượng mol có đơn vị vật lý. Một mol nước có khối lượng 18,015 gam.
Giá trị số học hoàn toàn tương đương: Phân tử khối của nước = 18,015. Khối lượng mol của nước = 18,015 g/mol.

Tính Phần Trăm Khối Lượng Các Nguyên Tố

Mỗi nguyên tố đóng góp một tỷ lệ phần trăm cụ thể vào tổng khối lượng phân tử, gọi là thành phần phần trăm theo khối lượng.

Nhân nguyên tử khối với số nguyên tử, chia cho tổng khối lượng rồi nhân với 100%.

180.156
g/mol
C Cacbon
72.066 g/mol (40.00%)
H Hydro
12.096 g/mol (6.71%)
O Oxy
95.994 g/mol (53.28%)

Ứng Dụng của Khối Lượng Mol Trong Thực Tế

Khối lượng mol phục vụ 5 mục đích thực hành căn bản: tính toán tỷ lượng, pha chế dung dịch, hiệu suất phản ứng, phổ khối lượng và định liều dược phẩm.

Tính Toán Tỷ Lượng
Chuyển đổi giữa gam và mol trong phương trình phản ứng cân bằng.

Giúp xác định chính xác tỷ lệ chất tham gia và ước tính sản phẩm sinh ra.

Pha Chế Dung Dịch
Chuẩn bị dung dịch có nồng độ mol chuẩn xác.

Dung dịch 1 M yêu cầu hòa tan đúng 1 mol chất tan trong 1 lít dung dịch.

Hiệu Suất Phản Ứng
Đánh giá mức độ hiệu quả của quá trình tổng hợp hóa học.

So sánh khối lượng thu được thực tế với khối lượng lý thuyết tính theo tỷ lượng.

Phổ Khối Lượng
Định danh hợp chất dựa trên tỷ số m/z.

Đỉnh ion phân tử cung cấp dấu vân tay chính xác về khối lượng của chất cần phân tích.

Định Liều Dược Phẩm
Tính toán liều lượng hoạt chất dựa trên nồng độ mol.

Chuyển đổi miligam sang micromol trong nghiên cứu dược động học.

Cách Xác Định Khối Lượng Phân Tử Từ Bảng Tuần Hoàn

Mọi khối lượng nguyên tử đều dựa trên giá trị trung bình theo tỷ lệ đồng vị bền tự nhiên do IUPAC công bố.

Khối lượng nguyên tử là giá trị bình quân của các đồng vị. Hydro có 3 đồng vị điển hình:

  • Hydro 1 (¹H): tỷ lệ 99,9855 %, khối lượng 1,00783 Da
  • Hydro 2 (²H, Đơteri): tỷ lệ 0,0145 %, khối lượng 2,01410 Da
  • Hydro 3 (³H, Triti): lượng vết cực nhỏ

Giá trị trung bình này mang lại cho hydro nguyên tử khối chuẩn là 1,008.

Nhấp Vào Nguyên Tố Bất Kỳ Để Xem Thông Tin
Chọn một nguyên tố ở trên để xem thuộc tính
Rắn
Lỏng
Khí

Những Sai Lầm Thường Gặp Khi Tính Toán

Tuy đơn giản nhưng có 6 lỗi thường gặp có thể dẫn đến sai lệch kết quả trong bài thi và báo cáo.

✗
Nhầm Lẫn Giữa Co và CO
Gõ CO khi muốn viết Co, hoặc ngược lại.
Nhấp để xem cách giải quyết chuẩn xác
✓
Chú Ý Chữ Hoa và Thường
Co là coban (58,933 g/mol), trong khi CO là khí carbon monoxide (28,010 g/mol).
✗
Bỏ Quên Chỉ Số Dưới
Tính H₂O chỉ gồm 1 hydro + 1 oxy.
Nhấp để xem cách giải quyết chuẩn xác
✓
Đọc Kỹ Từng Chỉ Số
H₂O chứa 2 nguyên tử H và 1 nguyên tử O.
✗
Nhân Sai Ngoặc Đơn
Tính Ca(OH)₂ thành Ca + O + H × 2 thay vì Ca + (O + H) × 2.
Nhấp để xem cách giải quyết chuẩn xác
✓
Nhân Đều Cả Nhóm Nguyên Tử
Chỉ số 2 áp dụng cho toàn bộ nguyên tử nằm trong ngoặc.
✗
Nhầm Khối Lượng Phân Tử với Khối Lượng Một Phân Tử
Xem hai giá trị này hoàn toàn đồng nhất.
Nhấp để xem cách giải quyết chuẩn xác
✓
Hai Khái Niệm Phân Biệt
Khối lượng phân tử lấy trung bình đồng vị; khối lượng một phân tử gắn với đồng vị cụ thể.
✗
Sử Dụng Sách Cũ Lỗi Thời
Lấy số liệu từ các tài liệu chưa cập nhật.
Nhấp để xem cách giải quyết chuẩn xác
✓
Dùng Chuẩn IUPAC Mới
Máy tính này luôn cập nhật các giá trị khối lượng nguyên tử chuẩn của IUPAC.
✗
Bỏ Qua Phân Tử Nước Ngậm
Tính CuSO₄·5H₂O mà không cộng 5 phân tử nước.
Nhấp để xem cách giải quyết chuẩn xác
✓
Tính Cả Lượng Nước Kết Tinh
CuSO₄·5H₂O có khối lượng 249,677 g/mol chứ không phải 159,602 g/mol như muối khan.

Khối Lượng Phân Tử Các Hợp Chất Phổ Biến

Bảng tham khảo các hợp chất hóa học được tra cứu thường xuyên.

Công thức hóa học Tên hợp chất Khối lượng phân tử
H₂O Nước 18.015 g/mol
CO₂ Carbon dioxide 44.009 g/mol
NaCl Natri clorua 58.443 g/mol
NH₃ Amoniac 17.031 g/mol
CH₄ Metan 16.043 g/mol
H₂SO₄ Axit sulfuric 98.077 g/mol
CaCO₃ Canxi cacbonat 100.086 g/mol
C₆H₁₂O₆ Glucozơ 180.156 g/mol
C₂H₅OH Etanol 46.069 g/mol
HCl Axit clohydric 36.461 g/mol
NaOH Natri hidroxit 39.997 g/mol
Ca(OH)₂ Canxi hidroxit 74.092 g/mol
HNO₃ Axit nitric 63.012 g/mol
KMnO₄ Kali pemanganat 158.032 g/mol
CuSO₄ Đồng(II) sulfat 159.607 g/mol

Câu Hỏi Thường Gặp

Giải đáp các thắc mắc thông dụng về khối lượng phân tử và công cụ.

Máy tính khối lượng phân tử là gì?
Là công cụ trực tuyến cộng khối lượng các nguyên tử trong công thức hóa học thành đơn vị g/mol.
Khối lượng phân tử và khối lượng mol khác nhau ra sao?
Khối lượng phân tử không thứ nguyên, khối lượng mol tính bằng g/mol; giá trị số học giống hệt nhau.
Những đơn vị đo lường nào được dùng?
Đơn vị amu, Dalton (Da) và g/mol đều cho ra cùng một chỉ số số học.
Có thể tính bất kỳ hợp chất nào không?
Có, hỗ trợ toàn bộ 118 nguyên tố, dấu ngoặc và hợp chất ngậm nước.
Chỉ số dưới được đọc như thế nào?
Chỉ số dưới tính số lượng nguyên tử đứng trước; sau ngoặc sẽ nhân toàn bộ nhóm.
Có tính toàn bộ nguyên tử trong công thức không?
Có, tất cả nguyên tử kể cả nước kết tinh đều được cộng đầy đủ.
Máy tính có hỗ trợ hợp chất hữu cơ không?
Có, từ các rượu đơn giản đến các chuỗi polyme sinh học phức tạp.
Tại sao kết quả có thể lệch nhẹ giữa các nguồn?
Do mức độ làm tròn số thập phân hoặc dùng bảng IUPAC ở các niên đại khác nhau.
Cách tính một phân tử có nhiều nguyên tố?
Lấy khối lượng từng nguyên tố nhân với số lượng rồi cộng các tích lại với nhau.
Điều gì xảy ra nếu nhập sai công thức?
Máy tính sẽ hiển thị thông báo lỗi cụ thể để bạn dễ dàng sửa đổi.